Từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng

Từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng

Từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng

Từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng. Nếu đang làm việc trong các nhà máy, xí nghiệp của Trung Quốc. Hay đi XKLĐ thì bạn không thể bỏ qua danh sách những từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng này. Cùng Kokono khám phá và học ngay 137 từ vựng công xưởng dưới đây. Để đảm bảo quyền lợi của chính mình nhé.

tiếng Trung Hồ chí Minh HỌC TIẾNG TRUNG NGAY tiếng Trung Hồ chí Minh

Từ vựng tiếng Trung công xưởng - nhân sự và tổ chức trong công xưởng
Từ vựng tiếng Trung công xưởng – nhân sự và tổ chức

Danh sách từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng

Dưới đây là tổng hợp các từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng. Gồm đầy đủ tiếng Trung, phiên âm và dịch nghĩa. Các bạn hãy lưu ngay về học dần nhé.

  • Từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng (1):
STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
1 工人 Gōngrén công nhân
2  計件工 jì jiàn gōng công nhân ăn lương sản phẩm
3 合同工 hétónggōng công nhân hợp đồng
4 技工 jìgōng công nhận kỹ thuật
5 老工人 lǎo gōngrén công nhân lâu năm
6 童工 tónggōng công nhân nhỏ tuổi
7 维修工 wéixiū gōng công nhân sửa chữa
8 臨時工 línshí gōng công nhân thời vụ
9 先進工人 xiānjìn gōngrén công nhân tiên tiến
10 青工 qīng gōng công nhân trẻ
11 三班工作制 sān bān gōngzuò zhì chế độ làm việc ba ca
12 八小時工作制 bā xiǎoshí gōngzuò zhì chế độ làm việc ngày 8 tiếng
13 生產制度 shēngchǎn zhìdù chế độ sản xuất
14 考核制度 kǎohé zhìdù chế độ sát hạch
15 奖惩制度 jiǎngchéng zhìdù chế độ thưởng phạt
16 工资制度 gōngzī zhìdù chế độ tiền lương
17 奖金制度 jiǎngjīn zhìdù chế độ tiền thưởng
18 會客制度 huì kè zhìdù chế độ tiếp khách
19 加班工资 jiābān gōngzī lương tăng ca
20 月工资 yuè gōngzī lương tháng
21 日工资 rì gōngzī lương theo ngày
22  計件工资  jì jiàn gōngzī lương theo sản phẩm
23 周工資 zhōu gōngzī lương theo tuần
24 年工資 nián gōngzī lương tính theo năm
25 工資差額 gōngzī chā’é mức chênh lệch lương
26 工資水準 gōngzī shuǐzhǔn mức lương
27 廠醫 chǎng yī nhân viên y tế nhà máy
28 門衛 ménwèi bảo vệ
29 工廠食堂 gōngchǎng shítáng bếp ăn nhà máy
30 班組長 bān zǔzhǎng ca trưởng
 
Từ vựng tiếng Trung về Công nhân trong công xưởng
Công nhân trong công xưởng
  • Từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng (2):
STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
31 技師 Jìshī cán bộ kỹ thuật
32 工廠小賣部 gōngchǎng xiǎomàibù căng tin nhà máy
33 勞動模範 láodòng mófàn chiến sĩ thi đua, tấm gương lao động
34 技術顧問 jìshù gùwèn cố vấn kỹ thuật
35 工段 gōngduàn công đoạn
36 炒魷魚 chǎoyóuyú bỏ việc
37 夜班 yèbān ca đêm
38 中班 zhōng bān ca giữa
39 日班 rì bān ca ngày
40 早班 zǎo bān ca sớm
41 勞動安全 láodòng ānquán an toàn lao động
42 勞動保險 láodòng bǎoxiǎn bảo hiểm lao động
43 安全措施 ānquán cuòshī biện pháp an toàn
44 工資級別 gōngzī jíbié các bậc lương
45 定額制度 dìng’é zhìdù chế độ định mức
46 運輸隊 yùnshū duì đội vận tải
47 經理 jīnglǐ giám đốc
48 廠長 chǎng zhǎng giám đốc nhà máy
49 會計、會計師 kuàijì, kuàijìshī kế toán
50 倉庫 cāngkù kho
51 工程師 gōngchéngshī kỹ sư
52 學徒 xuétú người học việc
53 科員 kē yuán nhân viên
54 推銷員 tuīxiāo yuán nhân viên bán hàng
55 出勤計時員 chūqín jìshí yuán nhân viên chấm công
56 檢驗工 jiǎnyàn gōng nhân viên kiểm phẩm
57 品質檢驗員、質檢員 pǐnzhí jiǎnyàn yuán, zhì jiǎn yuán nhân viên kiểm tra chất lượng
58 炊事員 chuīshì yuán nhân viên nhà bếp
59 公關員 gōngguān yuán nhân viên quan hệ công chúng
60 食堂管理員 shítáng guǎnlǐ yuán nhân viên quản lý nhà ăn
  • Từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng (3):
STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
61 企業管理人員 Qǐyè guǎnlǐ rényuán nhân viên quản lý xí nghiệp
62 採購員 cǎigòu yuán nhân viên thu mua
63 繪圖員 huìtú yuán nhân viên vẽ kỹ thuật
64 女工 nǚgōng nữ công nhân
65 車間 chējiān phân xưởng
66 保衛科 bǎowèi kē phòng bảo vệ
67 環保科 huánbǎo kē phòng bảo vệ môi trường
68 工藝科 gōngyì kē phòng công nghệ
69 政工科 zhènggōng kē phòng công tác chính trị
70 供銷科 gōngxiāo kē phòng cung tiêu
71 會計室 kuàijì shì phòng kế toán
72 人事科 rénshì kē phòng nhân sự
73 生產科 shēngchǎn kē phòng sản xuất
74 財務科 cáiwù kē phòng tài vụ
75 設計科 shèjì kē phòng thiết kế
76 組織科 zǔzhī kē phòng tổ chức
77 運輸科 yùnshū kē phòng vận tải
78 車間主任 chējiān zhǔrèn quản đốc phân xưởng
79 倉庫保管員 cāngkù bǎoguǎn yuán thủ kho
80 秘書 mìshū thư ký
81 出納員 chūnà yuán thủ quỹ
82 班組 bānzǔ tổ ca
83 技術革新小組 jìshù géxīn xiǎozǔ tổ cải tiến kỹ thuật
84 工段長 gōngduàn zhǎng tổ trưởng công đoạn
85 總經理 zǒng jīnglǐ tổng giám đốc
86 工廠醫務室 gōngchǎng yīwù shì trạm xá nhà máy
87 科長 kē zhǎng trưởng phòng
88 黨委辦公室 dǎngwěi bàngōngshì văn phòng đảng ủy
89 團委辦公室 tuánwěi bàngōngshì văn phòng đoàn thanh niên
90 廠長辦公室 chǎng zhǎng bàngōngshì văn phòng giám đốc
  • Từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng (4):
STT Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
91 技術研究所 Jìshù yánjiū suǒ viện nghiên cứu kỹ thuật
92 生產安全 shēngchǎn ānquán an toàn sản xuất
93 獎狀 jiǎngzhuàng bằng khen
94 冷飲費 lěngyǐn fèi chi phí nước uống
95 工資凍結 gōngzī dòngjié cố định tiền lương
96 就業 jiùyè có việc làm
97 工資名單 gōngzī míngdān danh sách lương
98 出勤 chūqín Tham dự
99 病假條 bìngjià tiáo Nghỉ ốm
100 解雇 jiěgù Sa thải
101 記過  jìguò  Nhớ
102 管理效率 guǎnlǐ xiàolǜ Hiệu quả quản lý
103 全新 quánxīn Thương hiệu mới
104 半新 bàn xīn Đã qua sử dụng
105 開除 kāichú Trục xuất
106 物質獎勵 wùzhí jiǎnglì Phần thưởng vật chất
107 警告处分 jǐnggào chǔ fēn Cảnh báo
108 管理技能 guǎnlǐ jìnéng Kỹ năng quản lý
109 婚假 hūnjiǎ Nghỉ kết hôn
110 產假 chǎnjià Nghỉ thai sản
111 缺勤 Quēqín Vắng mặt
112 病假 bìngjià Nghỉ ốm
113 事假 shìjià Rời đi
114 管理人員 guǎnlǐ rényuán Quản lý
115 工資袋 gōngzī dài Trả túi
116 夜班津貼 yèbān jīntiē phụ cấp ca đêm
117 管理方法 guǎnlǐ fāngfǎ Phương pháp quản lý
118 品質管制 pǐnzhí guǎnzhì Kiểm soát chất lượng
119 民主管理 mínzhǔ guǎnlǐ Quản lý dân chủ
120 計畫管理 jì huà guǎnlǐ Quản lý dự án
121 科學管理 kēxué guǎnlǐ Quản lý khoa học
122 技術管理 jìshù guǎnlǐ Quản lý kỹ thuật
123 生產管理 shēngchǎn guǎnlǐ Quản lý sản xuất
124 工資基金 gōngzī jījīn Quỹ tiền lương
125 工傷事故 gōngshāng shìgù Tai nạn lao động
126 工傷 gōngshāng Chấn thương làm việc
127 臨時解雇 línshí jiěgù sa thải
128 安全操作 ānquán cāozuò Hoạt động an toàn
129 失業 shīyè Thất nghiệp
130 獎勵 jiǎnglì Phần thưởng
131 出勤率 chūqín lǜ Tỷ lệ tham dự
132 工資率 gōngzī lǜ Mức lương
133 缺勤率 quēqín lǜ Tỷ lệ vắng mặt
134 保健費 bǎojiàn fèi Phí chăm sóc sức khỏe
135 加班費 jiābān fèi Trả lương ngoài giờ
136 獎金 jiǎngjīn Tiền thưởng
137 工資標準 gōngzī biāozhǔn Mức lương tiêu chuẩn

Hãy theo dõi Kokono thường xuyên để cập nhật những từ vựng các chủ đề mới. Ngoài những từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng trên đây nhé.

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung!

>>> Xem thêm: Có nên Học Tiếng Trung online?

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *